三江并流 (sān jiāng bìng liú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
三江并流【三江並流】
[sān jiāng bìng liú]
tam giang tịnh
4 chữ
Từ vựng
1
Công viên Quốc gia Tam Giang Tịnh Lưu, khu vực bảo tồn Di sản Thế giới ở vùng núi tây bắc Vân Nam: ba con sông là sông Nộ 怒江[Nu4 jiang1] hay Salween, sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] hay thượng nguồn Trường Giang và sông Lan Thương 瀾滄江|澜沧江[Lan2 cang1 Jiang1] hay Mê Kông
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “三江并流”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.