[dīng]
đinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丁坝dīng bà
đinh bá
Đê chắn sóng hình chữ T
丁东dīng dōng
đinh đông
Tiếng chuông leng keng
丁丁dīng dīng
đinh đinh
Tintin, nhân vật hoạt hình
丁丑dīng chǒu
đinh sửu
năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
丁亥dīng hài
đinh hợi
năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067
丁卯dīng mǎo
đinh mão
năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
丁客dīng kè
đinh khách
xem 丁克[ding1 ke4]
丁巳dīng sì
đinh tỵ
năm thứ 54 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
丁未dīng wèi
đinh vị
năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
丁鱥dīng guì
cá chép nhớt
丁冬dīng dōng
đinh đông
đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
丁部dīng bù
đinh bộ
Bộ Đinh (trong Hồi giáo)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.