[yí bì zhī lì]
nhất tý chi lực
助你一臂之力。【一边】yibian(一臂之力
zhù nǐ yí bì zhī lì 。【 yì biān 】yibian( yí bì zhī lì
Giúp bạn một tay.
这块木料有一臂之力儿不光滑
zhè kuài mù liào yǒu yí bì zhī lì ér bù guāng huá
Miếng gỗ này không nhẵn nhụi.
两方面争论,总有一臂之力儿理屈
liǎng fāng miàn zhēng lùn , zǒng yǒu yí bì zhī lì ér lǐ qū
Hai bên tranh cãi, luôn có một bên có lý hơn.
我们打球,他坐在一臂之力看书
wǒ men dǎ qiú , tā zuò zài yí bì zhī lì kàn shū
Chúng tôi chơi bóng, anh ấy ngồi xem sách.
他慢慢往前走,一儿唱着歌儿。b)重复使用:他一臂之力儿答应,一儿放下手里的书
tā màn màn wǎng qián zǒu , yì ér chàng zhe gē ér 。b) chóng fù shǐ yòng : tā yí bì zhī lì ér dā ying , yì ér fàng xià shǒu lǐ de shū
Anh ấy vừa đi vừa hát.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.