[yì fā]
nhất phát
如果处理不当,就一发不可收拾了
rú guǒ chǔ lǐ bù dāng , jiù yì fā bù kě shōu shi le
Nếu xử lý không khéo, thì sẽ khó bề kiểm soát
你先把这些急用的材料领走,明天一发登记
nǐ xiān bǎ zhè xiē jí yòng de cái liào lǐng zǒu , míng tiān yì fā dēng jì
Anh đi lấy trước những tài liệu gấp này đi, ngày mai sẽ phát và đăng ký
统一发票tǒng yī fā piào
thống nhất phát phiếu
hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương trình xổ số nhằm thúc đẩy minh bạch và tuân thủ thuế
千钧一发qiān jūn yì fā
ngàn cân treo sợi tóc; nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn
牵一发而动全身qiān yì fā ér dòng quán shēn
Chỉ một bộ phận rất nhỏ bị động mà ảnh hưởng toàn cục