[yí shì]
nhất thế
他一世没求过人
tā yí shì méi qiú guò rén
Cả đời anh chưa từng cầu xin ai.
一世之雄
yí shì zhī xióng
Người hùng cả đời.
乔治一世qiáo zhì yí shì
kiều trị nhất thế
George I của Anh
不可一世bù kě yí shì
bất khả nhất thế
tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
一生一世yì shēng yí shì
nhất sinh nhất thế
cả cuộc đời; cả đời tôi