除非 diễn tả điều kiện ngoại lệ duy nhất. Có thể kết hợp với 否则/不然 (nếu không thì) hoặc 才 (mới). Nhấn mạnh chỉ có điều kiện này mới thay đổi tình hình.
Cấu trúc
除非 + Điều kiện,否则/不然 + Kết quả | 除非 + Điều kiện,才 + Kết quả
Trừ khi...nếu không thì... / Trừ khi...mới...
Ví dụ
除非下雨,否则我们照常出发。
Chúfēi xià yǔ, fǒuzé wǒmen zhàocháng chūfā.
Trừ khi trời mưa, nếu không chúng ta vẫn xuất phát bình thường.