别说 (biéshuō) dùng kiểu tăng tiến: điều dễ hơn còn không được, nên điều khó hơn càng không thể. Mang hàm ý nhấn mạnh mạnh mẽ.
Cấu trúc
别说 + A (khó hơn) + 了, 连/就是 + B (dễ hơn) + 也/都 + Không thể
Đừng nói đến A, B còn không thể
Ví dụ
别说跑步了,走路都走不动。
Biéshuō pǎobù le, zǒulù dōu zǒu bú dòng.
Đừng nói đến chạy bộ, đi bộ còn không nổi.