凭 (píng) chỉ cơ sở, điều kiện để làm gì đó. Thường đi với danh từ chỉ năng lực, kinh nghiệm, bằng chứng.
Cấu trúc
凭 + N (cơ sở),+ kết quả/hành động
Dựa vào N để...
Ví dụ
凭你的能力,一定能成功。
Píng nǐ de nénglì, yídìng néng chénggōng.
Dựa vào năng lực của bạn, chắc chắn sẽ thành công.
Cấu trúc
凭什么 + V?
Dựa vào cơ sở gì mà...?
Ví dụ
凭什么不让我进去?
Píng shénme bú ràng wǒ jìnqù?
Dựa vào cơ sở gì mà không cho tôi vào?