以...名义 (yǐ...míngyì) dùng để chỉ tư cách, vai trò hoặc danh nghĩa mà ai đó dùng khi thực hiện một hành động.
Cấu trúc
以 + Danh từ + (的) + 名义 + Động từ
Dưới danh nghĩa...làm gì
Ví dụ
他以公司名义签了合同。
Tā yǐ gōngsī míngyì qiān le hétong.
Anh ấy ký hợp đồng dưới danh nghĩa công ty.