汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự辶 SƯỚC (Bước, đi)这 zhè
HSK 1 · Chữ 1/9 bộ SƯỚC
这
zhè
Âm Hán Việt:GIÁ

Đây, này

Cấu tạo chữ

言
lời nói
+
辶
khoảng cách
这
Đây, này

Bộ Ngôn (言) biểu thị lời nói, bộ Sước (辶) biểu thị khoảng cách đi lại, cả chữ ghép lại thể hiện ý nghĩa xác định khoảng cách ở nơi đây, hoặc cách đây không xa. Sau giản lược hoá đổi bộ ngôn thành chữ (文), viết là 这.

Bộ thủ

辶SƯỚC

Số nét

7nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

GIÁ

Tập viết

7 nét

Từ vựng đi kèm

  • 📚
    这些书zhè xiē shū

    số sách này

  • 💺
    您坐这儿nín zuò zhèr

    mời cụ ngồi đây

Cùng bộ 辶 SƯỚC

Xem tất cả →
这zhèGIÁ还háiHOÀN进jìnTIẾN近jìnCẬN边biānBIÊN送sòngTỐNG远yuǎnVIỄN运yùnVẬN道dàoĐẠO

Chữ tiếp theo

还