Vận động (ghép với 动); vận chuyển; vận may
Mọi thứ đều vận động. Mây (云) cũng vậy, sẽ di chuyển (辶) trôi đi khắp nơi. (云) cũng biểu thị âm đọc /yun/. Sau này mở rộng ra thêm nghĩa vận chuyển.
Bộ thủ
辶SƯỚC
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
VẬN
vận động viên
may mắn, vận may
Chữ trước
远
Chữ tiếp theo
道