汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự肉 NHỤC (Thịt / cơ thể)肉 ròu
HSK 1 · Chữ 4/4 bộ NHỤC
肉
ròu
Âm Hán Việt:NHỤC

Thịt

Cấu tạo chữ

Chữ 肉 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình ảnh miếng thịt với những sớ thịt trên đó. Khi trở thành bộ thủ và viết bên trái hoặc bên dưới của chữ thì (肉) viết thành hình dạng (月).

Bộ thủ

肉NHỤC

Số nét

6nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NHỤC

Tập viết

6 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🍖
    羊肉yángròu

    thịt dê

  • 🥩
    烤肉kǎo ròu

    thịt nướng

Cùng bộ 肉 NHỤC

Xem tất cả →
服fúPHỤC脑nǎoNÃO能néngNĂNG肉ròuNHỤC

Chữ trước

能