汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự肉 NHỤC (Thịt / cơ thể)能 néng
HSK 1 · Chữ 3/4 bộ NHỤC
能
néng
Âm Hán Việt:NĂNG

Có thể

Cấu tạo chữ

Chữ 能 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Dùng hình ảnh con gấu với đầu (厶), thân mình (月) và tứ chi (匕) để thể hiện sức mạnh của nó có thể làm được nhiều việc.

Bộ thủ

肉NHỤC

Số nét

10nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NĂNG

Tập viết

10 nét

Từ vựng đi kèm

  • 💪
    我能坐这儿吗wǒ néng zuò zhèr ma

    tôi có thể ngồi đây được không

Cùng bộ 肉 NHỤC

Xem tất cả →
服fúPHỤC脑nǎoNÃO能néngNĂNG肉ròuNHỤC

Chữ trước

脑

Chữ tiếp theo

肉