汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự目 MỤC (Mắt)眼 yǎn
HSK 1 · Chữ 4/6 bộ MỤC
眼
yǎn
Âm Hán Việt:NHÃN

Mắt, nhãn

Cấu tạo chữ

目
mắt
+
艮
người quay đầu lạiâm đọc
眼
Mắt, nhãn

Dùng mắt (目) để nhìn lần ngoài lại nhìn (艮). (艮) cũng biểu thị âm đọc /-in/ hoặc /-ian/.

Bộ thủ

目MỤC

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hội ý kiêm hình thanh

Hán Việt

NHÃN

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👁️
    眼睛yǎnjing

    con mắt

  • 🍈
    龙眼lóngyǎn

    long nhãn

Cùng bộ 目 MỤC

Xem tất cả →
目mùMỤC看kànKHÁN睡shuìTHỤY眼yǎnNHÃN睛jīngTINH真zhēnCHÂN

Chữ trước

睡

Chữ tiếp theo

睛