汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự目 MỤC (Mắt)睛 jīng
HSK 1 · Chữ 5/6 bộ MỤC
睛
jīng
Âm Hán Việt:TINH

Con mắt, con ngươi

Cấu tạo chữ

目
mắt
+
青
âm đọc
睛
Con mắt, con ngươi

Dùng bộ mục (目) để biểu thị con mắt, con ngươi. (青) biểu thị âm đọc /jing/ hoặc /qing/.

Bộ thủ

目MỤC

Số nét

13nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

TINH

Tập viết

13 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👁️
    眼睛yǎnjing

    con mắt

Cùng bộ 目 MỤC

Xem tất cả →
目mùMỤC看kànKHÁN睡shuìTHỤY眼yǎnNHÃN睛jīngTINH真zhēnCHÂN

Chữ trước

眼

Chữ tiếp theo

真