Nhìn, xem
Dùng tay (手) để trên mắt (目) giúp nhìn cho rõ.
Bộ thủ
目MỤC
Số nét
9nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
KHÁN
xem sách
nhìn thấy
Chữ trước
目
Chữ tiếp theo
睡