[lóng téng hǔ yuè]
long đằng hổ dược
工地上龙腾虎跃,热火朝天。也说虎跃龙腾
gōng dì shàng lóng téng hǔ yuè , rè huǒ cháo tiān 。 yě shuō hǔ yuè lóng téng
Công trường rộn ràng khí thế, sôi nổi. Cũng nói là hổ nhảy rồng vờn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.