[lóng]
long
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
龙宫lóng gōng
long cung
cung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông
龙里lóng lǐ
long lý
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
龙门lóng mén
long môn
huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
龙井lóng jǐng
long tỉnh
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan; trà Long Tỉnh
龙卷lóng juǎn
long cuốn
lốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc
龙胆lóng dǎn
long đảm
cây long đởm; cây long đởm Nhật Bản
龙虾lóng xiā
long hà
tôm hùm
龙钟lóng zhōng
long chung
già yếu; lẩm cẩm
龙华lóng huá
long hoa
Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺|龙华寺[Long2 hua2 Si4] ở Thượng Hải và quận Longhua 龍華區|龙华区[Long2 hua2 Qu1] của Thâm Quyến, Quảng Đông
龙袍lóng páo
long bào
long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
龙豆lóng dòu
long đậu
đậu rồng; đậu đũa
龙凤lóng fèng
long phượng
quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.