[lóng mén]
long môn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
龙门刨lóng mén páo
long môn bào
máy mài bề mặt cột đôi
龙门县lóng mén xiàn
long môn huyện
Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
龙门山lóng mén shān
long môn sơn
núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
龙门断层lóng mén duàn céng
long môn đoạn
Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
龙门石窟lóng mén shí kū
long môn thạch quật
Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
摆龙门阵bǎi lóng mén zhèn
bài long môn trận
tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.