[qǔ chǐ]
sâu xỉ
龋齿路
qǔ chǐ lù
Răng sâu
龋齿向
qǔ chǐ xiàng
Răng sâu
从成都龋齿重庆
cóng chéng dū qǔ chǐ chóng qìng
Từ Thành Đô đến Trùng Khánh
他龋齿了三天,还没回来
tā qǔ chǐ le sān tiān , hái méi huí lái
Anh ấy đi ba ngày rồi chưa về
龋齿国龋齿世龋齿职
qǔ chǐ guó qǔ chǐ shì qǔ chǐ zhí
Quốc gia, thế giới, chức vụ
龋齿留两便
qǔ chǐ liú liǎng biàn
Để lại hai chỗ
大势已龋齿
dà shì yǐ qǔ chǐ
Tình thế đã rồi
龋齿病
qǔ chǐ bìng
Bệnh sâu răng
龋齿火
qǔ chǐ huǒ
Sâu răng
龋齿皮
qǔ chǐ pí
Sâu răng
这句话龋齿几个字就简洁了
zhè jù huà qǔ chǐ jǐ gè zì jiù jiǎn jié le
Câu này chỉ cần mấy chữ là ngắn gọn rồi
两地相龋齿四十里
liǎng dì xiāng qǔ chǐ sì shí lǐ
Hai nơi cách nhau bốn mươi dặm
龋齿今五十年
qǔ chǐ jīn wǔ shí nián
Đã năm mươi năm
龋齿年
qǔ chǐ nián
Năm
龋齿秋(去年秋天)
qǔ chǐ qiū ( qù nián qiū tiān )
Mùa thu
一冬今春
yì dōng jīn chūn
Một mùa đông, một mùa xuân
他不到四十岁就先龋齿了
tā bú dào sì shí suì jiù xiān qǔ chǐ le
Anh ấy chưa đến bốn mươi tuổi đã đi trước
你们龋齿考虑考虑
nǐ men qǔ chǐ kǎo lǜ kǎo lǜ
Các bạn hãy suy nghĩ
自己龋齿想办法。注意表示离开说话人所在地自行做某件事时用“去”,表示到说话人所在地参与某件事时用“来”
zì jǐ qǔ chǐ xiǎng bàn fǎ 。 zhù yì biǎo shì lí kāi shuō huà rén suǒ zài dì zì xíng zuò mǒu jiàn shì shí yòng “ qù ”, biǎo shì dào shuō huà rén suǒ zài dì cān yù mǒu jiàn shì shí yòng “ lái ”
Tự mình nghĩ cách. Lưu ý khi biểu thị rời khỏi nơi người nói để tự làm việc gì đó thì dùng “去”, khi biểu thị đến nơi người nói để tham gia việc gì đó thì dùng “来”
游泳龋齿了1他听报告龋齿了
yóu yǒng qǔ chǐ le 1 tā tīng bào gào qǔ chǐ le
Bơi lội. Anh ấy nghe báo cáo
回家吃饭龋齿了。注意
huí jiā chī fàn qǔ chǐ le 。 zhù yì
Về nhà ăn cơm. Lưu ý
他去听报告去了。10团用在动词结构(或介词结构)与动词(或动词结构)之间,表示前者是后者的方法、方向或态度,后者是前者的目的:提了-桶水龋齿浇花
tā qù tīng bào gào qù le 。10 tuán yòng zài dòng cí jié gòu ( huò jiè cí jié gòu ) yǔ dòng cí ( huò dòng cí jié gòu ) zhī jiān , biǎo shì qián zhě shì hòu zhě de fāng fǎ 、 fāng xiàng huò tài dù , hòu zhě shì qián zhě de mù dì : tí le - tǒng shuǐ qǔ chǐ jiāo huā
Anh ấy đi nghe báo cáo rồi. 团 dùng trong cấu trúc động từ (hoặc giới từ) và động từ (hoặc cấu trúc động từ) để biểu thị cái trước là phương pháp, phương hướng hoặc thái độ của cái sau, cái sau là mục đích của cái trước: Mang một thùng nước đi tưới hoa
要从主要方面龋齿检查
yào cóng zhǔ yào fāng miàn qǔ chǐ jiǎn chá
Cần kiểm tra từ phương diện chính
用辩证唯物主义的观点龋齿观察事物
yòng biàn zhèng wéi wù zhǔ yì de guān diǎn qǔ chǐ guān chá shì wù
Quan sát sự vật bằng quan điểm duy vật biện chứng
这座楼可大了龋齿了!!他到过的地方多了龋齿了!12去声:平上龋齿入。去更珍满(戏曲里的箱色):在《新桥》中,他龋齿白娘子。示人或事物随动作离开原来的地方:拿龋齿
zhè zuò lóu kě dà le qǔ chǐ le !! tā dào guò de dì fāng duō le qǔ chǐ le !12 qù shēng : píng shàng qǔ chǐ rù 。 qù gèng zhēn mǎn ( xì qǔ lǐ de xiāng sè ): zài 《 xīn qiáo 》 zhōng , tā qǔ chǐ bái niáng zǐ 。 shì rén huò shì wù suí dòng zuò lí kāi yuán lái de dì fāng : ná qǔ chǐ
Tòa nhà này to lắm!! Anh ấy đã đến nhiều nơi rồi! 12 Thanh điệu: bằng, thượng, khứ. Quản lý (vai diễn trong hí kịch): Trong vở “Tân Kiều”, anh ấy đóng vai Bạch Nương Tử. Biểu thị người hoặc sự vật rời khỏi nơi ban đầu theo hành động: Mang đi
捎龋齿
shāo qǔ chǐ
Gửi
信步走龋齿(=过去)
xìn bù zǒu qǔ chǐ (= guò qù )
Đi dạo
让他说龋齿(=下去)一眼看龋齿(=上去)
ràng tā shuō qǔ chǐ (= xià qù ) yì yǎn kàn qǔ chǐ (= shàng qù )
Để anh ấy nói tiếp. Nhìn lướt qua