[qí dōng yě yǔ]
tề đông dã ngữ
“此非君子之言,齐东野人之语也。后用“齐东野语”借指道听途说、不足为凭的话
“ cǐ fēi jūn zǐ zhī yán , qí dōng yě rén zhī yǔ yě 。 hòu yòng “ qí dōng yě yǔ ” jiè zhǐ dào tīng tú shuō 、 bù zú wéi píng de huà
"Lời này không phải của bậc trượng phu, là lời của kẻ quê mùa phương Đông nước Tề. Sau dùng "lời quê phương Đông nước Tề" để chỉ những lời nghe loáng thoáng, không đáng tin."
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.