[shǔ qiè gǒu dào]
thử thiết cẩu đạo
“此特群盗鼠窃狗盗耳,何足置之齿牙间”。也说鼠窃狗偷
“ cǐ tè qún dào shǔ qiè gǒu dào ěr , hé zú zhì zhī chǐ yá jiān ”。 yě shuō shǔ qiè gǒu tōu
"Đây chỉ là đám trộm cắp vặt vãnh thôi, có đáng gì đâu". Cũng nói là trộm cắp vặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.