[àn rán]
ảm nhiên
黯然无光
àn rán wú guāng
Mờ mịt không ánh sáng.
工地上千万盏电灯光芒四射,连天上的星月也黯然失色
gōng dì shàng qiān wàn zhǎn diàn dēng guāng máng sì shè , lián tiān shàng de xīng yuè yě àn rán shī sè
Trên công trường hàng vạn bóng đèn tỏa sáng rực rỡ, khiến cả sao trời cũng lu mờ.
黯然泪下
àn rán lèi xià
Buồn bã rơi lệ.
神色黯然
shén sè àn rán
Thần sắc ảm đạm.