[àn]
ảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黯淡àn dàn
ảm đạm
Tối tăm; mờ mịt
黯然àn rán
ảm nhiên
mờ mịt; buồn bã
黯黑àn hēi
ảm hắc
Đen kịt; tối sầm
黯然神伤àn rán shén shāng
ảm nhiên thần thương
Buồn bã; ủ rũ
黯然失色àn rán shī sè
ảm nhiên thất sắc
mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ
黯然销魂àn rán xiāo hún
ảm nhiên tiêu hồn
nỗi buồn tràn ngập; đau khổ khi chia ly
黝黯yǒu àn
ửu ảm
Tối tăm; mờ mịt
凄黯qī àn
thê ảm
ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.