[mò mò wú wén]
mặc mặc vô văn
他经常默默无闻地为大伙儿做好事
tā jīng cháng mò mò wú wén dì wèi dà huǒ ér zuò hǎo shì
Anh ấy thường âm thầm làm việc tốt cho mọi người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.