[mò]
mặc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
默祷mò dǎo
mặc đảo
cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện
默剧mò jù
mặc kịch
kịch câm; diễn kịch câm; diễn không lời
默念mò niàn
mặc niệm
đọc thầm; mấp máy môi; tự nói với chính mình
默契mò qì
mặc khế
hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp
默诵mò sòng
mặc tụng
Đọc thầm; đọc thuộc lòng
默哀mò āi
mặc ai
dành phút mặc niệm tưởng nhớ
默算mò suàn
mặc toán
tính nhẩm; nghĩ cách tính
默写mò xiě
mặc tả
viết từ trí nhớ
默字mò zì
mặc tự
viết từ trí nhớ
默想mò xiǎng
mặc tưởng
suy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng
默书mò shū
mặc thư
viết từ trí nhớ
默示mò shì
mặc thị
gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.