[lí]
lê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黎锦lí jǐn
lê cẩm
Vải của người Lô-lô; vải có hoa văn người, chim
黎民lí mín
lê dân
người dân thường; quần chúng
黎庶lí shù
lê thứ
dân chúng; quần chúng; người dân
黎曼lí màn
lê mạn
G.F.B. Riemann, nhà hình học người Đức
黎明lí míng
lê minh
bình minh; rạng đông
黎利lí lì
lê lợi
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
黎城lí chéng
lê thành
huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
黎川lí chuān
lê xuyên
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
黎平lí píng
lê bình
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
黎族lí zú
lê tộc
dân tộc Lê
黎笋lí sǔn
lê duẩn
Lê Duẩn, chính trị gia cộng sản Việt Nam
黎城县lí chéng xiàn
lê thành huyện
huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.