[má bì]
ma tý
麻痹大意
má bì dà yì
Bất cẩn, lơ là
麻痹敌人
má bì dí rén
Làm tê liệt kẻ địch
麻痹大意má bì dà yì
ma tý đại ý
không cảnh giác; cẩu thả
震颤麻痹zhèn chàn má bì
chấn chiến ma tý
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
脑性麻痹nǎo xìng má bì
não tính ma tý
bại não; chứng co cứng
小儿麻痹xiǎo ér má bì
tiểu nhi ma tý
bệnh bại liệt
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
tiểu nhi ma tý chứng
Bệnh bại liệt trẻ em