[bì]
tý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痹证bì zhèng
tý chứng
rối loạn đau cục bộ; hội chứng đau khớp; chứng tý
麻痹má bì
ma tý
tê liệt; chứng liệt; tê cóng
震颤麻痹zhèn chàn má bì
chấn chiến ma tý
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
小儿痲痹xiǎo ér má bì
tiểu nhi ma tý
bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt
脑性痲痹nǎo xìng má bì
não tính ma tý
bại não; chứng co cứng
脑性麻痹nǎo xìng má bì
não tính ma tý
bại não; chứng co cứng
小儿麻痹xiǎo ér má bì
tiểu nhi ma tý
bệnh bại liệt
麻痹大意má bì dà yì
ma tý đại ý
không cảnh giác; cẩu thả
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
tiểu nhi ma tý chứng
Bệnh bại liệt trẻ em
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.