[lù]
lộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹭鸶lù sī
lộ tư
con diệc
夜鹭yè lù
dạ lộ
vạc đen
琵鹭pí lù
tỳ lộ
chim cò thìa
白鹭bái lù
bạch lộ
cò trắng nhỏ
绿鹭lǜ lù
lục lộ
cò lửa vằn
草鹭cǎo lù
thảo lộ
diệc nâu
苍鹭cāng lù
thương lộ
chim diệc xám
池鹭chí lù
trì lộ
cò bợ Trung Quốc
鹙鹭qiū lù
thu lộ
chim vàng anh; chéo cua đen
岩鹭yán lù
nham lộ
Diệc đá Thái Bình Dương
斑鹭bān lù
ban lộ
diệc khoang
暗鹭àn lù
ám lộ
chim vạc đêm đội mũ đen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.