[é máo]
nga mao
千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng
Ngàn dặm đưa lông ngỗng, quà tuy nhẹ tình nặng.
鹅毛笔é máo bǐ
nga mao bút
bút lông ngỗng
鹅毛大雪é máo dà xuě
nga mao đại tuyết
tuyết lông ngỗng; tuyết rơi dày và nặng hạt
千里鹅毛qiān lǐ é máo
thiên lý nga mao
lông ngỗng gửi từ xa; món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]
摇鹅毛扇yáo é máo shàn
dao nga mao phiến
Quạt lông ngỗng; chỉ hậu phương bày mưu tính kế