[lǐ]
lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鲤城lǐ chéng
lý thành
Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
鲤鱼lǐ yú
lý ngư
cá chép
鲤城区lǐ chéng qū
lý thành khu
Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
鲤鱼旗lǐ yú qí
lý ngư kỳ
koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi
海鲤hǎi lǐ
hải lý
cá tráp biển
鲮鲤líng lǐ
lăng lý
tê tê; thú ăn kiến có vảy
裸鲤luǒ lǐ
loã
cá chép trần
锦鲤jǐn lǐ
cẩm lý
cá koi
鲮鲤甲líng lǐ jiǎ
lăng lý giáp
tê tê; thú ăn kiến có vảy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.