[bìn]
tấn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鬓发bìn fà
tấn phát
tóc mai
鬓毛bìn máo
tấn mao
tóc mai
鬓角bìn jiǎo
tấn giác
tóc mai; thái dương; tóc ở thái dương
云鬓yún bìn
vân tấn
tóc người phụ nữ đẹp, dày
耳鬓厮磨ěr bìn sī mó
nhĩ tấn tư ma
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương; nghĩa bóng: thường chơi với nhau từ nhỏ
连鬓胡子lián bìn hú zi
Râu quai nón
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.