[ěr bìn sī mó]
nhĩ tấn tư ma
青梅竹马,耳鬓厮磨
qīng méi zhú mǎ , ěr bìn sī mó
Thanh mai trúc mã, má kề tai ghé má
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.