[gāo shān jǐng xíng]
cao sơn cảnh hành
“高山仰止,景行行止”(高山:比喻高尚的品德;景行:比喻光明正大的行为,一说“行”读hang,景行指大路;止:语助词),后来用“高山景行”指崇高的德行
“ gāo shān yǎng zhǐ , jǐng xíng xíng zhǐ ”( gāo shān : bǐ yù gāo shàng de pǐn dé ; jǐng xíng : bǐ yù guāng míng zhèng dà de xíng wéi , yì shuō “ xíng ” dú hang, jǐng xíng zhǐ dà lù ; zhǐ : yǔ zhù cí ), hòu lái yòng “ gāo shān jǐng xíng ” zhǐ chóng gāo de dé xíng
“Núi cao để ngưỡng vọng, đường lớn để đi” (núi cao: ví đức hạnh cao thượng; đường lớn: ví hành vi quang minh lỗi lạc, có thuyết cho rằng “hành” đọc là hang, đường lớn chỉ con đường lớn; chỉ: trợ từ), sau dùng “cao sơn cảnh hành” để chỉ đức hạnh cao cả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.