[shān]
sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
山寨shān zhài
sơn trại
làng trên núi có phòng thủ; sơn trại; hàng nhái
山上shān shàng
sơn thượng
thị trấn Shanshang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
山下shān xià
sơn hạ
Yamashita
山丘shān qiū
sơn khâu
đồi
山丹shān dān
sơn đan
huyện Sơn Đan, Trương Dịch 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
山岗shān gǎng
sơn cương
Núi thấp
山岭shān lǐng
sơn lĩnh
sống núi
山岳shān yuè
sơn nhạc
núi; đồi; ngọn núi cao
山峰shān fēng
sơn phong
đỉnh
山崎shān qí
sơn khi
Yamazaki hoặc Yamasaki
山炮shān pào
sơn pháo
Pháo hạng nhẹ dùng trong tác chiến núi, trọng lượng nhẹ, có thể tháo lắp nhanh, tiện vận chuyển; nay dần bị loại bỏ.
山系shān xì
sơn hệ
Tổng thể các dãy núi liền kề, hình thành do cùng một vận động tạo núi và phân bố theo quy luật nhất định.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.