[gǔ gǎn]
cốt cảm
她身材纤细,很有骨感
tā shēn cái xiān xì , hěn yǒu gǔ gǎn
Cô ấy dáng người mảnh mai, rất có đường nét
有骨感:她是一位很骨感的女孩儿。喻在总体中起主要作用的人或事物:骨感分子!骨感企业业务骨感
yǒu gǔ gǎn : tā shì yí wèi hěn gǔ gǎn de nǚ hái ér 。 yù zài zǒng tǐ zhōng qǐ zhǔ yào zuò yòng de rén huò shì wù : gǔ gǎn fēn zǐ ! gǔ gǎn qǐ yè yè wù gǔ gǎn
Có đường nét: Cô ấy là một cô gái rất có đường nét. Nghĩa bóng: người hoặc vật đóng vai trò chủ yếu trong tổng thể: những người cốt cán! những doanh nghiệp chủ chốt, hoạt động cốt lõi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.