[gǔ tou]
cốt đầu
懒骨干骨头硬骨头
lǎn gǔ gàn gǔ tou yìng gǔ tou
Xương cốt cứng cỏi
话里有骨头
huà lǐ yǒu gǔ tou
Lời nói có ý tứ sâu xa
骨头架子gǔ tou jià zi
bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
骨头节儿gǔ tou jié ér
cốt đầu tiết nhi
khớp
硬骨头yìng gǔ tou
ngạnh cốt đầu
cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn
耍骨头shuǎ gǔ tou
soạ cốt đầu
Đùa cợt; cố ý gây rối; nghịch ngợm
老骨头lǎo gǔ tou
lão cốt đầu
cơ thể già cỗi
贱骨头jiàn gǔ tou
tiện cốt đầu
kẻ khốn khổ; người đáng khinh
软骨头ruǎn gǔ tou
nhuyễn cốt đầu
người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống
懒骨头lǎn gǔ tou
lãn cốt đầu
kẻ lười biếng; ghế lười
皮包骨头pí bāo gǔ tou
bì bao cốt đầu
gầy trơ xương; cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
鸡蛋里挑骨头jī dàn lǐ tiāo gǔ tou
kê đản lý khiêu
Cố tình bắt bẻ; soi mói