[piàn]
phiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
骗局piàn jú
phiến cục
một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa
骗汇piàn huì
phiến hối
Lừa đảo mua ngoại tệ
骗取piàn qǔ
phiến thủ
đạt được bằng cách lừa gạt
骗术piàn shù
phiến thuật
mánh khóe; lừa dối
骗马piàn mǎ
phiến mã
Leo lên ngựa (bằng cách nghiêng người nhấc chân)
骗子piàn zi
kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận
骗税piàn shuì
phiến thuế
Gian lận thuế (trốn thuế xuất khẩu)
骗人piàn rén
phiến nhân
lừa gạt ai; một vụ lừa đảo
骗供piàn gòng
phiến cúng
lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai
骗保piàn bǎo
phiến bảo
gian lận bảo hiểm
骗徒piàn tú
phiến đồ
kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
骗案piàn àn
phiến án
vụ lừa đảo; gian lận
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.