[jū]
câu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
驹子jū zǐ
câu tử
ngựa non, lừa hoặc la; con ngựa con; ngựa non
马驹mǎ jū
mã câu
ngựa non
龙驹lóng jū
long câu
ngựa tốt; người trẻ tài giỏi
马驹子mǎ jū zǐ
mã câu tử
xem 馬駒|马驹[ma3 ju1]
驴驹子lǘ jū zǐ
lư câu tử
con lừa con
白驹过隙bái jū guò xì
bạch câu quá
ngựa trắng lướt qua khe hở; Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
龙驹凤雏lóng jū fèng chú
long câu phượng sồ
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.