[lǘ nián mǎ yuè]
lư niên mã nguyệt
照你这么磨磨蹭蹭,驴年马月也干不完。也说猴年马月
zhào nǐ zhè me mó mó cèng cèng , lǘ nián mǎ yuè yě gān bù wán 。 yě shuō hóu nián mǎ yuè
Cứ cái đà lề mề của cậu thì đến bao giờ mới xong. Cũng nói "khỉ năm, ngựa tháng"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.