[lǘ]
lư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
驴友lǘ yǒu
lư hữu
dân phượt; bạn đồng hành du lịch
驴子lǘ zǐ
lư tử
lừa; con lừa
驴骡lǘ luó
lư la
con la
驴皮胶lǘ pí jiāo
lư bì giao
Cao lừa
驴肝肺lǘ gān fèi
lư can phế
gan phổi lừa; ý đồ xấu
驴皮影lǘ pí yǐng
lư bì ảnh
Rối, vì nhân vật trong đó được cắt từ da lừa
驴驹子lǘ jū zǐ
lư câu tử
con lừa con
驴打滚儿lǘ dǎ gǔn ér
lư đả cổn nhi
Một hình thức cho vay nặng lãi; món ăn làm từ bột hoa mễ vàng kẹp đường
驴年马月lǘ nián mǎ yuè
lư niên mã nguyệt
xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]
驴唇马嘴lǘ chún mǎ zuǐ
lư thần mã chuỷ
xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]
驴唇不对马嘴lǘ chún bú duì mǎ zuǐ
Ví von trả lời lạc đề hoặc hai sự vật không ăn khớp
叫驴jiào lǘ
khiếu lư
lừa đực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.