[qū sàn]
khu tán
驱散围观的人
qū sàn wéi guān de rén
Giải tán đám đông
大风驱散了乌云
dà fēng qū sàn le wū yún
Gió lớn thổi tan mây đen
习习的晚风驱散了一天的闷热
xí xí de wǎn fēng qū sàn le yì tiān de mēn rè
Làn gió tối dịu nhẹ thổi tan cái nóng oi ả trong ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.