[mǎ chǐ tú zēng]
mã xỉ đồ tăng
“璧则犹是也,而马齿加长矣。”后用“马齿徒增”谦称自己虚度年华,没有成就
“ bì zé yóu shì yě , ér mǎ chǐ jiā cháng yǐ 。” hòu yòng “ mǎ chǐ tú zēng ” qiān chēng zì jǐ xū dù nián huá , méi yǒu chéng jiù
“Ngọc thì vẫn còn đó, nhưng tuổi tác đã thêm dài.” Sau dùng “tuổi tác tăng thêm vô ích” để khiêm xưng mình sống hoài sống phí, không có thành tựu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.