[mǎ fēng]
mã phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马蜂窝mǎ fēng wō
mã phong oa
Tổ ong bắp cày; ẩn dụ người khó đối phó hoặc sự việc gây phiền phức, tranh chấp
捅马蜂窝tǒng mǎ fēng wō
thống mã phong oa
chọc tổ ong bắp cày
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.