[fēng]
phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蜂聚fēng jù
phong tụ
tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
蜂箱fēng xiāng
phong rương
tổ ong
蜂窝fēng wō
phong oa
sáp ong; tổ ong
蜂干fēng gān
Thịt ngao hai cùi khô
蜂拥fēng yōng
phong ủng
ùa vào; lũ lượt; chen chúc
蜂蜜fēng mì
phong mật
mật ong
蜂鸟fēng niǎo
phong điểu
chim ruồi
蜂乳fēng rǔ
phong nhũ
sữa ong chúa
蜂后fēng hòu
phong hậu
ong chúa
蜂巢fēng cháo
phong sào
sáp ong; tổ ong
蜂房fēng fáng
phong phòng
sáp ong; tổ ong
蜂毒fēng dú
phong độc
nọc độc ong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.