[mǎ lā]
mã lạp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马拉加mǎ lā jiā
mã lạp gia
Málaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran
马拉博mǎ lā bó
mã lạp bác
Malabo, thủ đô của Guinea Xích Đạo
马拉地mǎ lā dì
mã lạp địa
ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
马拉威mǎ lā wēi
mã lạp uy
Malawi
马拉松mǎ lā sōng
mã lạp tùng
marathon
马拉盏mǎ lā zhǎn
mã lạp trản
belachan
马拉糕mǎ lā gāo
mã lạp cao
bánh bông lan Quảng Đông còn được gọi là bánh mara
马拉维mǎ lā wéi
mã lạp duy
Malawi
马拉喀什mǎ lā kā shén
mã lạp ca thậm
Marrakech
马拉地语mǎ lā dì yǔ
mã lạp địa ngữ
ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
马拉多纳mǎ lā duō nà
mã lạp đa nạp
Diego Maradona, cầu thủ bóng đá người Argentina
马拉开波mǎ lā kāi bō
mã lạp khai ba
Maracaibo, Venezuela
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.