[mǎ kè]
mã khắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
马克沁mǎ kè qìn
mã khắc thấm
Sir Hiram Maxim, nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
马克笔mǎ kè bǐ
mã khắc bút
bút lông; bút dạ
马克龙mǎ kè lóng
mã khắc long
Emmanuel Macron, tổng thống Pháp từ năm 2017
马克宏mǎ kè hóng
mã khắc hoành
Emmanuel Macron, tổng thống Pháp từ năm 2017
马克思mǎ kè sī
mã khắc tư
Marx; Karl Marx, nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
马克杯mǎ kè bēi
mã khắc bôi
cốc, mug
马克思主义mǎ kè sī zhǔ yì
mã khắc tư
Chủ nghĩa Marx (hệ thống tư tưởng của giai cấp vô sản do Marx và Engels sáng lập, bao gồm triết học Marx, kinh tế chính trị Marx và chủ nghĩa xã hội khoa học)
德国马克dé guó mǎ kè
đức quốc mã khắc
đồng mark Đức
见马克思jiàn mǎ kè sī
kiến mã khắc tư
chết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời