[jiàn xíng]
tiễn hành
为代表团饯行。大楼
wèi dài biǎo tuán jiàn xíng 。 dà lóu
Tiễn đoàn đại biểu.
饯行国!饯行都饯行军
jiàn xíng guó ! jiàn xíng dōu jiàn xíng jūn
Tiễn quốc gia! Tiễn quân đội
饯行议
jiàn xíng yì
Cuộc họp tiễn chân
饯行兰
jiàn xíng lán
Cây lan tiễn chân
饯行漆
jiàn xíng qī
Lớp sơn tiễn chân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.