[shí yán]
thực ngôn
失信:决不食言
shī xìn : jué bù shí yán
Thất tín: Tuyệt đối không nuốt lời
食言而肥shí yán ér féi
thực ngôn nhi phì
nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời; nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa